hạng nặng

hạng nặng

Anh ấy là nhà vô địch quyền Anh hạng nặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạng đấu dành cho vận động viên trọng lượng cơ thể lớn nhất trong một môn thể thao (thường thể dục thể thao): "hạng nặng" chỉ nhóm thi đấu dành cho người cân nặng vượt ngưỡng quy định, chẳng hạn như trong quyền anh, cử tạ, hoặc đấu vật.
    • Mức độ nghiêm trọng cao (nghĩa bóng): "hạng nặng" còn dùng để chỉ những vấn đề, tội phạm, hoặc bệnh tậtmức độ rất lớn, khó giải quyết.
  2. Tính từ:

    • mức độ cao, rất lớn: Dùng để mô tả một điều đó tính chất nặng nề, nghiêm trọng, hoặc tầm ảnh hưởng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vận động viên này thi đấuhạng nặng trong môn cử tạ. (Vận động viên này thuộc nhóm trọng lượng lớn nhất trong môn cử tạ.)
    • Anh ta một tên tội phạm hạng nặng đang bị truy nã. (Anh ta tội phạm mức độ nguy hiểm nghiêm trọng rất cao.)
  • Tính từ:

    • Đây một trận động đất hạng nặng gây thiệt hại lớn. (Đây trận động đất cường độ rất mạnh, gây hậu quả nghiêm trọng.)
    • Bệnh nhân này đang trong tình trạng hạng nặng, cần cấp cứu ngay. (Bệnh nhân này tình trạng sức khỏe rất nguy kịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tội phạm hạng nặng": chỉ tội phạm hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng, thường bị xử phạt nặng.

    • Cảnh sát vừa bắt giữ một băng nhóm tội phạm hạng nặng. (Cảnh sát vừa bắt giữ một nhóm tội phạm mức độ nguy hiểm cao.)
  • "vấn đề hạng nặng": chỉ vấn đề phức tạp, khó giải quyết ảnh hưởng lớn.

    • Biến đổi khí hậu một vấn đề hạng nặng toàn cầu. (Biến đổi khí hậu vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạng nhẹ (danh từ): hạng đấu dành cho vận động viên trọng lượng nhẹ hơntrái nghĩa với "hạng nặng".

    • Anh ấy thi đấuhạng nhẹ trong môn quyền anh. (Anh ấy thuộc nhóm vận động viên nhẹ cân.)
  • Hạng trung (danh từ): hạng đấugiữa hạng nhẹ hạng nặng.

    • ấy hạng trung nổi tiếng. ( ấy hạng cân trung bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Nặng : (khẩu ngữ) chỉ người hoặc vật trọng lượng lớn, hoặc tầm quan trọng cao.

    • Đối thủ này một tay chơi nặng . (Đối thủ này rất mạnh đáng gờm.)
  • Trọng lượng lớn: chỉ sự nặng nề về cân nặng.

    • Chiếc xe tải này trọng lượng lớn. (Chiếc xe tải này rất nặng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hạng nặng trong làng giải trí: chỉ những người nổi tiếng, sức ảnh hưởng lớn trong ngành giải trí.
    • Ca này hạng nặng trong làng nhạc Việt. (Ca này tầm ảnh hưởng rất lớn trong ngành âm nhạc Việt Nam.)

Từ chứa "hạng nặng"